TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ăn gió ngủ sương tiếng Trung là gì?

"ăn gió ngủ sương" trong tiếng Trung là 风餐露宿 (cụm từ).

风餐露宿 Cụm từ

fēngcānlùsùHán Việt: PHONG XAN LỘ TÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn gió ngủ sương

Xem đầy đủ từ "风餐露宿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn gió ngủ sương tiếng Trung là gì?

"ăn gió ngủ sương" trong tiếng Trung là 风餐露宿 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.