Đài loan tiếng Trung là gì?
"đài loan" trong tiếng Trung là 台湾 (tên riêng).
台湾 Tên riêng
Hán Việt: ĐÀI LOAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đài Loan
- 你在台湾品尝过火锅吗 ? Bạn đã thử ăn lẩu ở Đài Loan chưa?
- 台湾容易发生地震。 Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất.
Câu hỏi thường gặp
Đài loan tiếng Trung là gì?
"đài loan" trong tiếng Trung là 台湾 (tên riêng).