Đàn piano tiếng Trung là gì?
"đàn piano" trong tiếng Trung là 钢琴 (danh từ).
钢琴 Danh từ
Hán Việt: CƯƠNG CẦM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn piano
- 汤姆拥有一台钢琴。 Tom có một cây đàn piano.
- 南希有一架钢琴。 Nancy có một chiếc đàn piano.
Câu hỏi thường gặp
Đàn piano tiếng Trung là gì?
"đàn piano" trong tiếng Trung là 钢琴 (danh từ).