Đá cẩm thạch tiếng Trung là gì?
"đá cẩm thạch" trong tiếng Trung là 大理石 (danh từ).
大理石 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI LÝ THẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá cẩm thạch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đá cẩm thạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đá cẩm thạch tiếng Trung là gì?
"đá cẩm thạch" trong tiếng Trung là 大理石 (danh từ).