Đáng đời tiếng Trung là gì?
"đáng đời" trong tiếng Trung là 活该 (động từ).
活该 Động từ
Hán Việt: HOẠT CAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng đời
Câu hỏi thường gặp
Đáng đời tiếng Trung là gì?
"đáng đời" trong tiếng Trung là 活该 (động từ).
"đáng đời" trong tiếng Trung là 活该 (động từ).
Hán Việt: HOẠT CAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng đời
"đáng đời" trong tiếng Trung là 活该 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.