TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活该

huógāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 活該

Âm Hán Việt HOẠT CAI

活该 nghĩa là đáng đời, xứng đáng.

Nghĩa của 活该

huógāi

HOẠT CAIĐộng từ, Thán từphồn thể 活該
  1. khẩu ngữ Đáng đời
  2. Xứng đáng
  3. Nên
  4. Phải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 活该

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

活该 nghĩa là gì?

活该 (huógāi) nghĩa là đáng đời, xứng đáng.

活该 đọc thế nào?

活该 đọc là huógāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 活该 là gì?

Âm Hán Việt của 活该 là "hoạt cai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.