TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đánh rắm tiếng Trung là gì?

"đánh rắm" trong tiếng Trung là 屁, 放屁 (động từ).

屁

pìHán Việt: THÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh rắm

Xem đầy đủ từ "屁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

放屁 Động từ

fàngpìHán Việt: PHÓNG THÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh rắm

Xem đầy đủ từ "放屁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh rắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đánh rắm tiếng Trung là gì?

"đánh rắm" trong tiếng Trung là 屁, 放屁 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.