Đáy phẳng tiếng Trung là gì?
"đáy phẳng" trong tiếng Trung là 平底 (danh từ).
平底 Danh từ
Hán Việt: BÌNH ĐỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáy phẳng
Câu hỏi thường gặp
Đáy phẳng tiếng Trung là gì?
"đáy phẳng" trong tiếng Trung là 平底 (danh từ).
"đáy phẳng" trong tiếng Trung là 平底 (danh từ).
Hán Việt: BÌNH ĐỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáy phẳng
"đáy phẳng" trong tiếng Trung là 平底 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.