Đã đếm tiếng Trung là gì?
"đã đếm" trong tiếng Trung là 有数 (tính từ).
有数 Tính từ
Hán Việt: HỮU SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã đếm; biết có bao nhiêu; (nghĩa bóng) biết rõ tình hình; biết rõ sự việc; không nhiều; chỉ một vài
Câu hỏi thường gặp
Đã đếm tiếng Trung là gì?
"đã đếm" trong tiếng Trung là 有数 (tính từ).