Đãi ngộ tiếng Trung là gì?
"đãi ngộ" trong tiếng Trung là 待遇 (danh từ).
待遇 Danh từ
Hán Việt: ĐÃI NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đãi ngộ
Câu hỏi thường gặp
Đãi ngộ tiếng Trung là gì?
"đãi ngộ" trong tiếng Trung là 待遇 (danh từ).
"đãi ngộ" trong tiếng Trung là 待遇 (danh từ).
Hán Việt: ĐÃI NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đãi ngộ
"đãi ngộ" trong tiếng Trung là 待遇 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.