Đèn điện tử tiếng Trung là gì?
"đèn điện tử" trong tiếng Trung là 电子管.
电子管
Hán Việt: ĐIỆN TỬ QUẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn điện tử (điện tử)
Câu hỏi thường gặp
Đèn điện tử tiếng Trung là gì?
"đèn điện tử" trong tiếng Trung là 电子管.
"đèn điện tử" trong tiếng Trung là 电子管.
Hán Việt: ĐIỆN TỬ QUẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn điện tử (điện tử)
"đèn điện tử" trong tiếng Trung là 电子管.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.