Đèn cồn tiếng Trung là gì?
"đèn cồn" trong tiếng Trung là 酒精灯 (danh từ).
酒精灯 Danh từ
Hán Việt: TỬU TINH ĐĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn cồn
Câu hỏi thường gặp
Đèn cồn tiếng Trung là gì?
"đèn cồn" trong tiếng Trung là 酒精灯 (danh từ).
"đèn cồn" trong tiếng Trung là 酒精灯 (danh từ).
Hán Việt: TỬU TINH ĐĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn cồn
"đèn cồn" trong tiếng Trung là 酒精灯 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.