TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đóng cửa ải tiếng Trung là gì?

"đóng cửa ải" trong tiếng Trung là 闭关 (động từ).

闭关 Động từ

bìguānHán Việt: BẾ QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng cửa ải

Xem đầy đủ từ "闭关": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng cửa ải tiếng Trung là gì?

"đóng cửa ải" trong tiếng Trung là 闭关 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.