TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đóng cửa thị trường tiếng Trung là gì?

"đóng cửa thị trường" trong tiếng Trung là 收市 (động từ).

收市 Động từ

shōushìHán Việt: THU THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng cửa thị trường (trong ngày)

Xem đầy đủ từ "收市": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng cửa thị trường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đóng cửa thị trường tiếng Trung là gì?

"đóng cửa thị trường" trong tiếng Trung là 收市 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.