TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休市

xiūshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯU THỊ

休市 nghĩa là đóng cửa thị trường.

Nghĩa của 休市

xiūshì

HƯU THỊĐộng từ
  1. Đóng cửa thị trường (do nghỉ lễ hoặc qua đêm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

休市 nghĩa là gì?

休市 (xiūshì) nghĩa là đóng cửa thị trường.

休市 đọc thế nào?

休市 đọc là xiūshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 休市 là gì?

Âm Hán Việt của 休市 là "hưu thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.