TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đóng góp tích cực tiếng Trung là gì?

"đóng góp tích cực" trong tiếng Trung là 有所作为.

有所作为

yǒusuǒzuòwéiHán Việt: HỮU SỞ TÁC VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực

Xem đầy đủ từ "有所作为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng góp tích cực tiếng Trung là gì?

"đóng góp tích cực" trong tiếng Trung là 有所作为.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.