Đơn phương tiếng Trung là gì?
"đơn phương" trong tiếng Trung là 片面 (tính từ), 单方面 (tính từ), 单边 (danh từ).
片面 Tính từ
Hán Việt: PHIẾN DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn phương
单方面 Tính từ
Hán Việt: ĐƠN PHƯƠNG DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn phương
单边 Danh từ
Hán Việt: ĐƠN BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn phương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn phương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đơn phương tiếng Trung là gì?
"đơn phương" trong tiếng Trung là 片面 (tính từ), 单方面 (tính từ), 单边 (danh từ).