TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đơn phương tiếng Trung là gì?

"đơn phương" trong tiếng Trung là 片面 (tính từ), 单方面 (tính từ), 单边 (danh từ).

片面 Tính từ

piànmiànHán Việt: PHIẾN DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn phương

Xem đầy đủ từ "片面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

单方面 Tính từ

dānfāngmiànHán Việt: ĐƠN PHƯƠNG DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn phương

Xem đầy đủ từ "单方面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

单边 Danh từ

dānbiānHán Việt: ĐƠN BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn phương

Xem đầy đủ từ "单边": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn phương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đơn phương tiếng Trung là gì?

"đơn phương" trong tiếng Trung là 片面 (tính từ), 单方面 (tính từ), 单边 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.