Đười ươi tiếng Trung là gì?
"đười ươi" trong tiếng Trung là 猩猩 (danh từ).
猩猩 Danh từ
Hán Việt: TINH TINH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đười ươi
Câu hỏi thường gặp
Đười ươi tiếng Trung là gì?
"đười ươi" trong tiếng Trung là 猩猩 (danh từ).
"đười ươi" trong tiếng Trung là 猩猩 (danh từ).
Hán Việt: TINH TINH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đười ươi
"đười ươi" trong tiếng Trung là 猩猩 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.