TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đường cơ sở tiếng Trung là gì?

"đường cơ sở" trong tiếng Trung là 基线 (danh từ).

基线 Danh từ

jīxiànHán Việt: CƠ TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường cơ sở (trắc địa, ngân sách, kiểu chữ, v.v.)

Xem đầy đủ từ "基线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đường cơ sở tiếng Trung là gì?

"đường cơ sở" trong tiếng Trung là 基线 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.