Đường chạy tiếng Trung là gì?
"đường chạy" trong tiếng Trung là 跑道 (danh từ), 轨.
跑道 Danh từ
Hán Việt: BÀO ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường chạy
轨
Hán Việt: QUỸ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường
Câu hỏi thường gặp
Đường chạy tiếng Trung là gì?
"đường chạy" trong tiếng Trung là 跑道 (danh từ), 轨.