TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đường chạy tiếng Trung là gì?

"đường chạy" trong tiếng Trung là 跑道 (danh từ), 轨.

跑道 Danh từ

pǎodàoHán Việt: BÀO ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường chạy

Xem đầy đủ từ "跑道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轨

guǐHán Việt: QUỸ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường

Xem đầy đủ từ "轨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đường chạy tiếng Trung là gì?

"đường chạy" trong tiếng Trung là 跑道 (danh từ), 轨.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.