TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Được công nhận tiếng Trung là gì?

"được công nhận" trong tiếng Trung là 公认 (động từ).

公认 Động từ

gōngrènHán Việt: CÔNG NHẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Được công nhận (là)

Xem đầy đủ từ "公认": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Được công nhận tiếng Trung là gì?

"được công nhận" trong tiếng Trung là 公认 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.