TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Được cứu khỏi tiếng Trung là gì?

"được cứu khỏi" trong tiếng Trung là 免于 (động từ).

免于 Động từ

miǎnyúHán Việt: MIỄN VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Được cứu khỏi

Xem đầy đủ từ "免于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Được cứu khỏi tiếng Trung là gì?

"được cứu khỏi" trong tiếng Trung là 免于 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.