Được không bù mất tiếng Trung là gì?
"được không bù mất" trong tiếng Trung là 得不偿失 (cụm từ).
得不偿失 Cụm từ
Hán Việt: ĐẮC BẤT THƯỜNG THẤT giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Được không bù mất
Xem đầy đủ từ "得不偿失": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Được không bù mất tiếng Trung là gì?
"được không bù mất" trong tiếng Trung là 得不偿失 (cụm từ).