TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Được nghỉ tiếng Trung là gì?

"được nghỉ" trong tiếng Trung là 放假 (động từ).

放假 Động từ

fàngjiàHán Việt: PHÓNG GIẢ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Nghỉ (lễ, hè…), được nghỉ

Xem đầy đủ từ "放假": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Được nghỉ tiếng Trung là gì?

"được nghỉ" trong tiếng Trung là 放假 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).