TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Được quy định tiếng Trung là gì?

"được quy định" trong tiếng Trung là 额定 (tính từ).

额定 Tính từ

édìngHán Việt: NGẠCH ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Được quy định (công suất, sản lượng, v.v.)

Xem đầy đủ từ "额定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Được quy định tiếng Trung là gì?

"được quy định" trong tiếng Trung là 额定 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.