Được thăng chức tiếng Trung là gì?
"được thăng chức" trong tiếng Trung là 升级 (động từ), 升职 (động từ), 升官 (động từ).
升级 Động từ
Hán Việt: THĂNG CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên một cấp; được thăng chức
升职 Động từ
Hán Việt: THĂNG CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được thăng chức (trong công việc, v.v.)
升官 Động từ
Hán Việt: THĂNG QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được thăng chức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được thăng chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được thăng chức tiếng Trung là gì?
"được thăng chức" trong tiếng Trung là 升级 (động từ), 升职 (động từ), 升官 (động từ).