TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升级

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shēngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 升級

Âm Hán Việt THĂNG CẤP

升级 nghĩa là lên một cấp, được thăng chức, tăng cấp.

Nghĩa của 升级

shēngjí

THĂNG CẤPĐộng từ, Danh từphồn thể 升級
  1. Lên một cấp; được thăng chức
  2. Tăng cấp (về cường độ)
  3. máy tính Nâng cấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 升级

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

升级 nghĩa là gì?

升级 (shēngjí) nghĩa là lên một cấp, được thăng chức, tăng cấp.

升级 đọc thế nào?

升级 đọc là shēngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 升级 là gì?

Âm Hán Việt của 升级 là "thăng cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.