升级
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 升級
升级 nghĩa là lên một cấp, được thăng chức, tăng cấp.
Nghĩa của 升级
shēngjí
THĂNG CẤPĐộng từ, Danh từphồn thể 升級- Lên một cấp; được thăng chức
- Tăng cấp (về cường độ)
- máy tính Nâng cấp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 升级
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
升级 nghĩa là gì?
升级 (shēngjí) nghĩa là lên một cấp, được thăng chức, tăng cấp.
升级 đọc thế nào?
升级 đọc là shēngjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 升级 là gì?
Âm Hán Việt của 升级 là "thăng cấp".