Được toại nguyện tiếng Trung là gì?
"được toại nguyện" trong tiếng Trung là 如愿以偿 (cụm từ), 如愿 (động từ).
如愿以偿 Cụm từ
Hán Việt: NHƯ NGUYỆN DĨ THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được toại nguyện
Xem đầy đủ từ "如愿以偿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
如愿 Động từ
Hán Việt: NHƯ NGUYỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được toại nguyện
Câu hỏi thường gặp
Được toại nguyện tiếng Trung là gì?
"được toại nguyện" trong tiếng Trung là 如愿以偿 (cụm từ), 如愿 (động từ).