Được trời phú tiếng Trung là gì?
"được trời phú" trong tiếng Trung là 得天独厚 (tính từ).
得天独厚 Tính từ
Hán Việt: ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Được trời phú
Xem đầy đủ từ "得天独厚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Được trời phú tiếng Trung là gì?
"được trời phú" trong tiếng Trung là 得天独厚 (tính từ).