Đưa ra chiết khấu tiếng Trung là gì?
"đưa ra chiết khấu" trong tiếng Trung là 让利 (động từ).
让利 Động từ
Hán Việt: NHƯỢNG LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra chiết khấu; nhượng bộ
Câu hỏi thường gặp
Đưa ra chiết khấu tiếng Trung là gì?
"đưa ra chiết khấu" trong tiếng Trung là 让利 (động từ).