TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

让利

rànglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讓利

Âm Hán Việt NHƯỢNG LỢI

让利 nghĩa là đưa ra chiết khấu, nhượng bộ.

Nghĩa của 让利

rànglì

NHƯỢNG LỢIĐộng từphồn thể 讓利
  1. Đưa ra chiết khấu; nhượng bộ

Câu hỏi thường gặp

让利 nghĩa là gì?

让利 (rànglì) nghĩa là đưa ra chiết khấu, nhượng bộ.

让利 đọc thế nào?

让利 đọc là rànglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 让利 là gì?

Âm Hán Việt của 让利 là "nhượng lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.