TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đưa ra quyết định tiếng Trung là gì?

"đưa ra quyết định" trong tiếng Trung là 决断 (động từ), 定夺 (động từ).

决断 Động từ

juéduànHán Việt: QUYẾT ĐOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra quyết định

Xem đầy đủ từ "决断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

定夺 Động từ

dìngduóHán Việt: ĐỊNH ĐOẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra quyết định

Xem đầy đủ từ "定夺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đưa ra quyết định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đưa ra quyết định tiếng Trung là gì?

"đưa ra quyết định" trong tiếng Trung là 决断 (động từ), 定夺 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.