Đại học tiếng Trung là gì?
"đại học" trong tiếng Trung là 大学 (danh từ).
大学 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI HỌC giọng máy của trình duyệt
- 我进大学已经两年半了。 Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
- 40%以上的学生去读大学。 Hơn 40 phần trăm học sinh học lên đại học.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đại học tiếng Trung là gì?
"đại học" trong tiếng Trung là 大学 (danh từ).