TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đại sứ quán tiếng Trung là gì?

"đại sứ quán" trong tiếng Trung là 大使馆 (danh từ).

大使馆 Danh từ

dàshǐguǎnHán Việt: ĐẠI SỨ QUÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại sứ quán

Xem đầy đủ từ "大使馆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại sứ quán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đại sứ quán tiếng Trung là gì?

"đại sứ quán" trong tiếng Trung là 大使馆 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.