Đạn dược tiếng Trung là gì?
"đạn dược" trong tiếng Trung là 弹药 (danh từ).
弹药 Danh từ
Hán Việt: ĐẠN DƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạn dược
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạn dược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đạn dược tiếng Trung là gì?
"đạn dược" trong tiếng Trung là 弹药 (danh từ).