TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đảm nhiệm chức vụ tiếng Trung là gì?

"đảm nhiệm chức vụ" trong tiếng Trung là 就职 (động từ), 充任 (động từ).

就职 Động từ

jiùzhíHán Việt: TỰU CHỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ

Xem đầy đủ từ "就职": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

充任 Động từ

chōngrèn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đảm nhiệm chức vụ; làm

Xem đầy đủ từ "充任": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đảm nhiệm chức vụ tiếng Trung là gì?

"đảm nhiệm chức vụ" trong tiếng Trung là 就职 (động từ), 充任 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.