就职
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 就職
就职 nghĩa là nhậm chức, đảm nhiệm chức vụ.
Nghĩa của 就职
jiùzhí
TỰU CHỨCĐộng từphồn thể 就職- Nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 就职
Đồng nghĩa
Từ ghép có 就职
Thành ngữ có 就职
- 就职典礼 — Lễ nhậm chức
Câu hỏi thường gặp
就职 nghĩa là gì?
就职 (jiùzhí) nghĩa là nhậm chức, đảm nhiệm chức vụ.
就职 đọc thế nào?
就职 đọc là jiùzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 就职 là gì?
Âm Hán Việt của 就职 là "tựu chức".