Đảo chính tiếng Trung là gì?
"đảo chính" trong tiếng Trung là 政变 (danh từ), 本岛 (danh từ).
政变 Danh từ
Hán Việt: CHÍNH BIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo chính
本岛 Danh từ
Hán Việt: BẢN ĐẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo chính
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đảo chính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đảo chính tiếng Trung là gì?
"đảo chính" trong tiếng Trung là 政变 (danh từ), 本岛 (danh từ).