Đảo núi lửa tiếng Trung là gì?
"đảo núi lửa" trong tiếng Trung là 火山岛 (danh từ).
火山岛 Danh từ
Hán Việt: HỎA SƠN ĐẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo núi lửa
Câu hỏi thường gặp
Đảo núi lửa tiếng Trung là gì?
"đảo núi lửa" trong tiếng Trung là 火山岛 (danh từ).