Đất chăn thả tiếng Trung là gì?
"đất chăn thả" trong tiếng Trung là 牧区 (danh từ).
牧区 Danh từ
Hán Việt: MỤC KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất chăn thả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đất chăn thả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đất chăn thả tiếng Trung là gì?
"đất chăn thả" trong tiếng Trung là 牧区 (danh từ).