Đất hiếm tiếng Trung là gì?
"đất hiếm" trong tiếng Trung là 稀土 (danh từ).
稀土 Danh từ
Hán Việt: HY THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất hiếm (hoá học)
Câu hỏi thường gặp
Đất hiếm tiếng Trung là gì?
"đất hiếm" trong tiếng Trung là 稀土 (danh từ).
"đất hiếm" trong tiếng Trung là 稀土 (danh từ).
Hán Việt: HY THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất hiếm (hoá học)
"đất hiếm" trong tiếng Trung là 稀土 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.