Đấu bò tiếng Trung là gì?
"đấu bò" trong tiếng Trung là 斗牛 (danh từ).
斗牛 Danh từ
Hán Việt: ĐẤU NGƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đấu bò
Câu hỏi thường gặp
Đấu bò tiếng Trung là gì?
"đấu bò" trong tiếng Trung là 斗牛 (danh từ).
"đấu bò" trong tiếng Trung là 斗牛 (danh từ).
Hán Việt: ĐẤU NGƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đấu bò
"đấu bò" trong tiếng Trung là 斗牛 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.