Đầu máy xe lửa tiếng Trung là gì?
"đầu máy xe lửa" trong tiếng Trung là 火车头 (danh từ).
火车头 Danh từ
Hán Việt: HỎA XA ĐẦU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đầu máy xe lửa
- 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
Câu hỏi thường gặp
Đầu máy xe lửa tiếng Trung là gì?
"đầu máy xe lửa" trong tiếng Trung là 火车头 (danh từ).