TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đầu máy xe lửa tiếng Trung là gì?

"đầu máy xe lửa" trong tiếng Trung là 火车头 (danh từ).

火车头 Danh từ

huǒchētóuHán Việt: HỎA XA ĐẦU giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đầu máy xe lửa

  • 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

Xem đầy đủ từ "火车头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu máy xe lửa tiếng Trung là gì?

"đầu máy xe lửa" trong tiếng Trung là 火车头 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).