TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火车头

huǒchētóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火車頭

Âm Hán Việt HỎA XA ĐẦU

火车头 nghĩa là đầu máy xe lửa, đầu tàu.

Nghĩa của 火车头

huǒchētóu

HỎA XA ĐẦUDanh từphồn thể 火車頭
  1. Đầu máy xe lửa
  2. Đầu tàu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火车头

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 火车头

  • 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

火车头 nghĩa là gì?

火车头 (huǒchētóu) nghĩa là đầu máy xe lửa, đầu tàu.

火车头 đọc thế nào?

火车头 đọc là huǒchētóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 火车头 là gì?

Âm Hán Việt của 火车头 là "hỏa xa đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.