火车头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 火車頭
火车头 nghĩa là đầu máy xe lửa, đầu tàu.
Nghĩa của 火车头
huǒchētóu
HỎA XA ĐẦUDanh từphồn thể 火車頭- Đầu máy xe lửa
- Đầu tàu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火车头
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 火车头
- 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
火车头 nghĩa là gì?
火车头 (huǒchētóu) nghĩa là đầu máy xe lửa, đầu tàu.
火车头 đọc thế nào?
火车头 đọc là huǒchētóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 火车头 là gì?
Âm Hán Việt của 火车头 là "hỏa xa đầu".