Đầu mùa xuân tiếng Trung là gì?
"đầu mùa xuân" trong tiếng Trung là 新春 (danh từ).
新春 Danh từ
Hán Việt: TÂN XUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu mùa xuân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu mùa xuân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầu mùa xuân tiếng Trung là gì?
"đầu mùa xuân" trong tiếng Trung là 新春 (danh từ).