Đầu tư khổng lồ tiếng Trung là gì?
"đầu tư khổng lồ" trong tiếng Trung là 巨资 (danh từ).
巨资 Danh từ
Hán Việt: CỰ TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu tư khổng lồ
Câu hỏi thường gặp
Đầu tư khổng lồ tiếng Trung là gì?
"đầu tư khổng lồ" trong tiếng Trung là 巨资 (danh từ).