Đầu tháng tiếng Trung là gì?
"đầu tháng" trong tiếng Trung là 月初 (danh từ).
月初 Danh từ
Hán Việt: NGUYỆT SƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu tháng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu tháng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầu tháng tiếng Trung là gì?
"đầu tháng" trong tiếng Trung là 月初 (danh từ).