Đầu xuân tiếng Trung là gì?
"đầu xuân" trong tiếng Trung là 早春 (danh từ).
早春 Danh từ
Hán Việt: TẢO XUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu xuân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu xuân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầu xuân tiếng Trung là gì?
"đầu xuân" trong tiếng Trung là 早春 (danh từ).