Đầy rẫy tiếng Trung là gì?
"đầy rẫy" trong tiếng Trung là 充斥 (động từ).
充斥 Động từ
Hán Việt: SUNG XÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy rẫy
Câu hỏi thường gặp
Đầy rẫy tiếng Trung là gì?
"đầy rẫy" trong tiếng Trung là 充斥 (động từ).
"đầy rẫy" trong tiếng Trung là 充斥 (động từ).
Hán Việt: SUNG XÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy rẫy
"đầy rẫy" trong tiếng Trung là 充斥 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.