TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đặc điểm khí tượng tiếng Trung là gì?

"đặc điểm khí tượng" trong tiếng Trung là 气象 (danh từ).

气象 Danh từ

qìxiàngHán Việt: KHÍ TƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc điểm khí tượng

Xem đầy đủ từ "气象": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đặc điểm khí tượng tiếng Trung là gì?

"đặc điểm khí tượng" trong tiếng Trung là 气象 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.